Điều hòa LG 2 chiều Inverter 9000BTU B10END1

Thương hiệu: LG
  • Giá SP:
  • Model: B10END1
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Tính năng: Inverter
  • Kiểu máy: Treo tường
  • Công suất: 9.000 btu
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa LGB10END1
Công suất làm lạnh
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)
kW2.70 (0.88   ̴ 3.66)
Btu/h9,200 (3,000   ̴ 12,500)
Công suất sưởi ấm
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)
kW2.93 (0.88   ̴ 3.81)
Btu/h10,000 (3,000   ̴  13,000)
Hiệu suất năng lượng5 sao
CSPF5.060
EER/COPEERW/W3.69
(Btu/h)/W12.60
COPW/W3.93
(Btu/h)/W13.42
Nguồn điệnɸ, V, Hz1 pha, 220-240V, 50Hz
Điện năng tiêu thụ
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)
Làm lạnhW730 (150   ̴ 1,000)
Sưởi ấmW745 (150   ̴ 1,200)
Cường độ dòng điện
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất
Làm lạnhA4.20 (0.90   ̴ 6.50)
Sưởi ấmA4.20 (0.90   ̴ 6.50)
DÀN LẠNH
Lưu lượng gió
Cao /Trung bình /Thấp /Siêu thấp
Làm lạnhm3/min12.5 / 9.3 / 7.2 / 4.5
Sưởi ấmm3/min13 / 10 / 7 / 5.5
 Độ ồn
Cao /Trung bình /Thấp /Siêu thấp
Làm lạnhdB(A)42 / 37 / 29 / 22
Sưởi ấmdB(A) – / 42 / 36 / 31
Kích thướcR x C x Smm837 x 308 x 189
Khối lượngkg8.5
DÀN NÓNG
Lưu lượng gióTối đam3/min28.0
Độ ồnLàm lạnhdB(A)52
Sưởi ấmdB(A)54
Kích thướcR x C x Smm717 x 495 x 230
Khối lượngkg24.7
Phạm vi hoạt độngLàm lạnh0C DB18   ̴ 48
Sưởi ấm0C DB-5   ̴ 24
Sưởi ấm0C DB-5   ̴̴ 18
AptomatA15
Dây cấp nguồnNo. x mm23 x 1.0
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnhNo. x mm24 x 1.0
Đường kính ống sẵnỐng lỏngmmɸ 6.35
Ống gasmmɸ 9.52
Môi chất lạnhTên môi chất lạnhR32
Nạp bổ sungg/m10
Chiều dài ốngTối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đam3 / 7.5 / 15
Chiều dài không cần nạpm7.5
Chênh lệch độ cao tối đam7.0
Cấp nguồnKhối ngoài trời

Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000btu

Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000btu
Công lắp đặt1 Bộ       250.000
Ống đồng máy 9.000btu1mét dài       210.000
Giá đỡ cục nóng1 Bộ       100.000
Dây điện 2.5mm1mét dài           24.000
Dây điện 1.5mm1mét dài           18.000
Ống nước thải1mét dài           10.000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ       100.000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000btu
Công lắp đặt1 Bộ       250.000
Ống đồng máy 12.0001mét dài      230.000
Giá đỡ cục nóng1 Bộ       100.000
Dây điện 2.5mm1mét dài           24.000
Dây điện 1.5mm1mét dài           18.000
Ống nước thải1mét dài           10.000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ       100.000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000btu
Công lắp đặt1 Bộ         300.000
Ống đồng máy 18.0001mét dài        240.000
Giá đỡ cục nóng1 Bộ        120.000
Dây điện 2.5mm1mét dài           24.000
Dây điện 1.5mm1mét dài           18.000
Ống nước thải1mét dài           10.000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ        100.000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000btu
Công lắp đặt1 Bộ       350.000
Ống đồng máy 24.0001mét dài      260.000
Giá đỡ cục nóng1 Bộ        120.000
Dây điện 2.5mm1mét dài           24.000
Dây điện 1.5mm1mét dài           18.000
Ống nước thải1mét dài           10.000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ        100.000

Thanh toán theo khối lượng thực tế nhân đơn giá.

Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần & tủ đứng

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1Công suất 18.000BTU – 24.000BTUMét1              280.000
1,2Công suất 26.000BTU – 50.000BTUMét1              320.000
2CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTUBộ1              500.000
2,2Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTUBộ1              550.000
2,3Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTUBộ1              550.000
2,4Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTUBộ1              650.000
3DÂY ĐIỆN
3,1Dây điện 2×1.5Mét1                18.000
3,2Dây điện 2×2.5Mét1                24.000
3,3Dây điện 2×4Mét1                50.000
3,4Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5Mét1                70.000
4APTOMAT
4,1Aptomat 1 phaCái1              100.000
4,2Aptomat 3 phaCái1              280.000
5ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1Ống thoát nước mềmMét1                10.000
5,2Ống thoát nước cứng PVC D21Mét1                20.000
5,3Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ônMét1                40.000
5,3Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ônMét1                50.000
6CHI PHÍ KHÁC
6,1Giá đỡ cục nóngBộ1              250.000
6,2Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần)Cái1              150.000
6,3Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…)Bộ1              150.000

 

 

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233