Điều hòa LG 2 chiều Inverter 12000BTU B13END1

Thương hiệu: LG
  • Giá SP: 10.750.000 
  • Model: B13END1
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Tính năng: Inverter
  • Công suất: 12.000 btu
  • Kiểu máy: Treo tường
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa LG B13END1
Công suất làm lạnh
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)
kW 3.520 (0.88   ̴ 3.87)
Btu/h 12,000 (3,000   ̴ 13,200)
Công suất sưởi ấm
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)
kW 3.75 (0.88   ̴ 4.04)
Btu/h 12,800 (3,000   ̴  13,800)
Hiệu suất năng lượng 5 sao
CSPF 5.000
EER/COP EER W/W 3.24
(Btu/h)/W 11.06
COP W/W 3.64
(Btu/h)/W 12.43
Nguồn điện ɸ, V, Hz 1 pha, 220-240V, 50Hz
Điện năng tiêu thụ
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)
Làm lạnh W 1,085  (150   ̴ 1,350)
Sưởi ấm W 1,030  (150   ̴ 1,350)
Cường độ dòng điện
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất
Làm lạnh A 6.00 (0.90   ̴ 7.20)
Sưởi ấm A 5.70 (0.90   ̴ 7.20)
DÀN LẠNH
Lưu lượng gió
Cao /Trung bình /Thấp /Siêu thấp
Làm lạnh m3/min 12.5 / 9.3 / 7.2 / 4.5
Sưởi ấm m3/min 13 / 10 / 7 / 5.5
 Độ ồn
Cao /Trung bình /Thấp /Siêu thấp
Làm lạnh dB(A) 42 / 37 / 29 / 22
Sưởi ấm dB(A)  – / 42 / 36 / 31
Kích thước R x C x S mm 837 x 308 x 189
Khối lượng kg 8.5
DÀN NÓNG
Lưu lượng gió Tối đa m3/min 28.0
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 52
Sưởi ấm dB(A) 54
Kích thước R x C x S mm 717 x 495 x 230
Khối lượng kg 24.7
Phạm vi hoạt động Làm lạnh 0C DB 18   ̴ 48
Sưởi ấm 0C DB -5   ̴ 24
Sưởi ấm 0C DB -5   ̴̴ 18
Aptomat A 15
Dây cấp nguồn No. x mm2 3 x 1.0
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh No. x mm2 4 x 1.0
Đường kính ống sẵn Ống lỏng mm ɸ 6.35
Ống gas mm ɸ 9.52
Môi chất lạnh Tên môi chất lạnh R32
Nạp bổ sung g/m 10
Chiều dài ống Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa m 3 / 7.5 / 15
Chiều dài không cần nạp m 7.5
Chênh lệch độ cao tối đa m 7.0
Cấp nguồn Khối ngoài trời

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1            250.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1               300.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1               350.000
2 Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1               160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1               180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1               200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1               220.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1               100.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 1               120.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                 15.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Mét 1                 20.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233