Điều hòa âm trần LG 1 chiều ATNQ18GTLA1 18000BTU

Thương hiệu: LG
  • Giá SP:
  • Model: ATNQ18GTLA1/ATUQ18GTLA1
  • Xuất xứ: Liên doanh
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tính năng: Inverter
  • Công suất: 18.000 btu
  • Kiểu máy: Âm trần
  • Tình trạng: Hết hàng

Hết hàng

Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Dàn Lạnh điều hòa âm trần LG ATNQ18GPLE6
Dàn nóng ATUQ18GPLE6
Mặt nạ PT-UMC1
Công suất lạnh Btu/h 18.000
Kw 5.27
Điện nguồn(cấp vào dàn nóng) V/Ø/Hz 220÷240/1/50
EER (Btu/h.W)/(W/W) 11.8/3.45
Môi chất lạnh R410A
Công suất điện kw/h 1.53
Cường độ dòng điện A 6.70
Dàn lạnh điều hòa âm trần LG Kích thước
WxHxD
Thân máy mm 840x204x840
Mặt Nạ mm 950x25x950
Khối lượng Kg 19.6
Quạt Loại Turbo Fan
Động cơ BLDC
Lưu lượng
cao/tb/thấp
mᶟ/phút 17/15/13
ftᶟ/phút 600/530/459
Độ ồn cao/tb/thấp db(A) 36/34/32
Dây cấp nguồn và tín hiệu SL x mm² 4C x 1.5
Dàn nóng Kích thươc(WxHxD) mm 770x530x459
Khối lượng kg 33
Máy nén Loại Twin rotary
Động cơ BLDC
Số lượng 1
Quạt Loại Propeller
Lưu lượng mᶟ/phút 50
Động cơ BLDC
Số lượng 1
Độ ồn db(A) 47
Dây cấp nguồn SL x mm² 3C x 2.5
Đường kính ống gas Lỏng mm(inch) Ø6.35(1/4)
Hơi mm(inch) Ø12.7(1/2)
Đường kính nước ngưng Ngoài/Trong mm(inch) Ø32/25
Chiều dài ống gas Tối đa m 30
Chênh lệch độ cao Tối đa m 15
Nhiệt độ hoạt động Min~Max °CBD -5~48
Điều khiển] Loại Từ xa không dây
Xuất xứ Thân máy Thái Lan
mặt nạ Hàn Quốc

 

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1            250.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1               300.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1               350.000
2 Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1               160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1               180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1               200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1               220.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1               100.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 1               120.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                 15.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Mét 1                 20.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233