Điều hòa Sumikura 2 chiều 24000BTU APS/APO-H240

Thương hiệu: Sumikura
  • Giá SP: 12.750.000 
  • Model: APS/APO-H240
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Tính năng: Không Inverter
  • Công suất: 24.000 btu
  • Kiểu máy: Treo tường
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Điều hòa Sumikura 24000BTU 2 chiều APS/APO-H240 City [Model 2021]
  • Dàn đồng nguyên chất làm lạnh nhanh & sâu hơn
  • Tự động làm sạch hiệu quả tới 99,9%
  • Sử dụng gas R32 hiệu suất cao thân thiện môi trường
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa Sumikura 24000BTU 2 chiều APS/APO-H240
Công suất lạnh / sưởi Btu/h 24000/25000
HP 2,5
Điện nguồn cấp V/Ph/Hz 220~240/1/50
Điện năng tiêu thụ ( lạnh / sưởi) W 2494/2402
Dòng điện định mức ( lạnh / sưởi) A 11.5/11.1
Hiệu suất năng lượng EER W/W 2.85/3.05
Khử mùi L/h 2,2
Dàn lạnh Lưu lượng gió ( cao/trung bình/thấp) m3/h 1200/1050/900/800
Độ ồn ( cao/trung bình/thấp) dB(A) 46/43/40/37
Kích thước máy (W/H/D) mm 1025*320*235
Kích thước cả thùng (W/H/D) mm 1105*775*445
Trọng lượng tịnh /cả thùng kg 14.0/16/0
Dàn nóng Độ ồn ( cao/trung bình/thấp) dB(A) 56
Kích thước máy (W/H/D) mm 860*720*320
Kích thước cả thùng (W/H/D) mm 1015*775*445
Trọng lượng tịnh (1 chiều/ 2 chiều) kg 52/53
Kích thước đường ống Ống lỏng mm Ø6
Ống hơi mm Ø16
Chiều dài ống tối đa m 15
Chiều cao ống tối đa m 10
Loại môi chất lạnh R32

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1            250.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1               300.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1               350.000
2 Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1               160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1               180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1               200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1               220.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1               100.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 1               120.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                 15.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Mét 1                 20.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233