Điều hòa LG 1 chiều Inverter 18000BTU V18ENF1

Thương hiệu: LG
  • Giá SP: 13.900.000 
  • Model: V18ENF1
  • Bảo hành: Máy 2 năm (máy nén 10 năm)
  • Công suất: 18.000 btu
  • Kiểu máy: Treo tường
  • Loại máy: Một chiều
  • Thương hiệu: LG
  • Tính năng: Inverter
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa LG V18ENF1
Công suất làm lạnh                                      kW 5,275 (0,938 ~ 6,008)
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)                  Btu/h 18,000 (3,200 ~ 20,500)
Hiệu suất năng lượng CSPF 5,39
EER/COP                                                                            EER W/W 3,43
(Btu/h)/W 11,69
Nguồn điện ø, V, Hz 1 pha, 220-240V, 50Hz
Điện năng tiêu thụ                                                         Làm lạnh W 1,540 (250 ~ 2,000)
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)              
Cường độ dòng điện                                                     Làm lạnh A 7,10 (1,40 ~ 10,00)
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất) 
DÀN LẠNH
Lưu lượng gió                                                             Làm lạnh m3/min 18,00 /12,7 /10,2 / 8,4
Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp
Độ ồn                                                                            Làm lạnh dB(A) 45 / 40 / 37 / 32
Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp
Kích thước R x C x S mm 998 x 345 x 210
Khối lượng kg 11,2
DÀN NÓNG
Lưu lượng gió Tối đa m3/min 31
Độ ồn  Làm lạnh dB(A) 53
Kích thước R x C x S mm 770 x 545 x 288
Khối lượng kg 32,5
Phạm vi hoạt động ℃ DB  18 ~ 48
Aptomat A 25
Dây cấp nguồn No. x mm2 3 x 2,5
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh No. x mm3 2 x 2,5 x 2 x 1,5
Đường kính ống dẫn  Ống lỏng  mm ɸ 6,35
 Ống gas mm ɸ 12,7
Môi chất lạnh  Tên môi chất lạnh   R32
 Nạp bổ sung  g/m 15
Chiều dài ống                                                    Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa m 3 / 7,5 / 30
Chiều dài không cần nạp m 12,5
Chênh lệch độ cao tối đa  m 20
Cấp nguồn Khối trong nhà

Điều hòa LG 1 chiều Inverter 18000BTU V18ENF1 là một trong những sản phẩm điều hòa tiên tiến và chất lượng của LG. Với công nghệ Inverter, sản phẩm này có thể hoạt động một cách hiệu quả và tiết kiệm điện hơn so với các sản phẩm cũ.

Sản phẩm có thể điều chỉnh nhiệt độ chính xác và đảm bảo môi trường làm việc và ngủ nơi bạn luôn trong lành và thoải mái. Nó cũng có chế độ tự động, cho phép bạn cài đặt nhiệt độ ưa thích của mình và điều hòa sẽ tự động hoạt động để đảm bảo nhiệt độ trong phòng luôn ổn định.

Ngoài ra, sản phẩm còn được trang bị bộ lọc không khí tốt, giúp lọc bụi và vi khuẩn trong không khí, từ đó giúp bạn và gia đình của bạn sống trong môi trường sạch và trong lành.

Tổng kết, Điều hòa LG 1 chiều Inverter 18000BTU V18ENF1 là một sản phẩm đáng đầu tư cho những ai muốn sở hữu một điều hòa tiên tiến, tiết kiệm điện và có thể đảm bảo môi trường làm việc và ngủ trong lành. Sản phẩm còn được trang bị các tính năng tiện dụng, như chế độ tự động, chế độ lọc không khí, giúp bạn dễ dàng sử dụng và quản lý điều hòa một cách dễ dàng.

Việc chọn mua điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU V18ENF1 của LG sẽ giúp bạn tiết kiệm điện năng và tạo môi trường làm việc và ngủ trong lành mà không phải lo lắng về chi phí sử dụng. Sản phẩm được trang bị các tính năng hiện đại như chế độ tự động, chế độ lọc không khí, giúp bạn dễ dàng quản lý và sử dụng điều hòa một cách tiện lợi.

Để đảm bảo chất lượng và hiệu suất hoạt động tốt nhất, hãy chọn mua Điều hòa LG 1 chiều Inverter 18000BTU V18ENF1 tại các cửa hàng chuyên bán điều hòa uy tín. Hãy tìm hiểu thêm về sản phẩm và trải nghiệm những tính năng tiên tiến và ưu việt của nó ngay hôm nay!

 

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1            250.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1               300.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1               350.000
2 Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1               160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1               180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1               200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1               220.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1               100.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 1               120.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                 15.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Mét 1                 20.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233