Điều hòa tủ đưng Daikin inverter 2 chiều 42000BTU FVA125AMVM/RZA125DY1

Thương hiệu: Daikin
  • Giá SP: 64.300.000 
  • Model: FVA125AMVM/RZA125DY1
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 5 năm)
  • Công suất: 42.000 btu
  • Giá bán: Trên 50 triệu
  • Kiểu máy: Tủ đứng
  • Loại máy: Hai chiều
  • Phụ kiện: Điều khiển dây
  • Thương hiệu: Daikin
  • Tính năng: Inverter
  • Xuất xứ: Thái Lan/ Trung Quốc
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Tên sản phẩm Dàn lạnh FVA125AMVM
Dàn nóng RZA125DY1
Nguồn điện Dàn nóng 3 Pha, 380-415V, 50Hz
Công suất làm lạnh 1,3
Định mức (Tối thiểu – Tối đa)
kW 12.5 (5.0-14.0)
Btu/h 42,700 (17,100-47,800)
Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) kW 14.0 (5.1-16.0)
Btu/h 47,800 (17,400-54,600)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 3.85
Sưởi 4.22
COP Làm lạnh kW/kW 3.25
Sưởi 3.31
CSPS Làm lạnh kW/kW 5.43
Dàn lạnh Màu sắc Màu trắng sáng
Lưu lượng gió
(Cao/Trung bình/Thấp)
m3 /phút 28 / 26 / 24
cfm 988 / 918 / 847
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 51 / 48 / 46
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,850X600X350
Trọng lượng máy kg 50
Dải hoạt động Làm lạnh °CWB 14 đến 25
Sưởi °CWB 15 đến 27
Dàn nóng Màu sắc Màu trắng ngà
Dàn tản nhiệt Loại Ống đồng cánh nhôm
Máy nén Loại Swing dạng kín
Công suất động cơ kW 3.3
Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) kg 3.75 (Đã nạp cho 30 m)
Độ ồn Chế độ làm lạnh/sưởi dB(A) 49 / 51
Chế độ vận hành đêm dB(A) 45
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,430X940X320
Trọng lượng máy kg 93
Dải hoạt động Làm lạnh °CDB -5 đến 46
Sưởi °CDB -15 đến 15.5
Ống nối Lỏng (Loe) mm 9.5
Hơi (Loe) mm 15.9
Ống xả Dàn lạnh mm VP20 (Đường kính trong 20X Đường kính ngoài 26)
Dàn nóng mm 26.0 (Lỗ)
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị m 75 (Chiều dài tương đương 90)
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt m 30
Cách nhiệt Cả ống lỏng và ống hơi

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1            250.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1               300.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1               350.000
2 Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1               160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1               180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1               200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1               220.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1               100.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 1               120.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                 15.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Mét 1                 20.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233