Điều hòa Toshiba inverter 1 chiều 9000BTU RAS-H10S5KCV2G-V
Thương hiệu: Toshiba
- Giá SP: 7.800.000 ₫
- Model: RAS-H10S5KCV2G-V
- Bảo hành: 24 tháng
- Công suất: 9.000 btu
- Giá bán: Từ 7-10 triệu
- Loại máy: Một chiều
- Thương hiệu: Toshiba
- Xuất xứ: Thái Lan
- Tính năng: Inverter
- Tình trạng: Còn hàng
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
| Điều hòa Toshiba | RAS-H10S5KCV2G-V | |
| Dàn lạnh | RAS-H10S5KCV2G-V | |
| Dàn nóng | RAS-H10S5ACV2G-V | |
| Điện nguồn (Ph/Hz/V) | 1/50/220 | |
| Cấp điện nguồn từ | Dàn lạnh hoặc Dàn nóng | |
| Công suất lạnh danh định ( nhỏ nhất – lớn nhất) | Btu/h | 9.000 |
| W | 2.640 | |
| Công suất tiêu thụ điện (nhỏ nhất – lớn nhất) | W | 800 |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) | 5,32 | |
| Cấp hiệu suất năng lượng (sao) | 5 (TCVN 7830:2021) | |
| Dàn lạnh | RAS-H10S5KCV2G-V | |
| Kích thước (CxRxS) | mm | 288 x 770 x 225 |
| Khối lượng | kg | 9 |
| Độ ồn | dB | 42/38/32/27/23 |
| Dàn nóng | RAS-H10S5ACV2G-V | |
| Kích thước (CxRxS) | mm | 530 x 598 x 200 |
| Khối lượng | kg | 16 |
| Độ ồn | dB | 48 |
| Loại ga nạp | R32 | |
| Ống đồng | ||
| Kích cỡ đường ống lỏng | mm | 6,35 |
| Kích cỡ đường ống khí | mm | 9,52 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 15 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 12 |
| Tính năng tiết kiệm điện | ||
| Bộ điều khiển DC Hybrid Inverter | • | |
| Tính năng tiết kiệm điện (ECO) | • | |
| Bộ lọc | ||
| Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil | • | |
| Giải pháp tinh lọc không khí Ultrafresh | • | |
| Tự làm sạch | • | |
| Tính năng tiện ích | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh/Hi Power | • | |
| Điều chỉnh hướng gió | Lên xuống | |
| Điều chỉnh tốc độ quạt | • | |
| Tự động khởi động lại | • | |
| Cài đặt thời gian tắt máy | • | |
Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000btu
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 250.000 |
| Ống đồng máy 9.000btu | 1 | mét dài | 210.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 100.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 250.000 |
| Ống đồng máy 12.000 | 1 | mét dài | 230.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 100.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 300.000 |
| Ống đồng máy 18.000 | 1 | mét dài | 240.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 120.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 350.000 |
| Ống đồng máy 24.000 | 1 | mét dài | 260.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 120.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
Thanh toán theo khối lượng thực tế nhân đơn giá.
Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần & tủ đứng
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG | ||||
| 1 | ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN | |||
| 1,1 | Công suất 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 1 | 280.000 |
| 1,2 | Công suất 26.000BTU – 50.000BTU | Mét | 1 | 320.000 |
| 2 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 2,1 | Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 1 | 500.000 |
| 2,2 | Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 1 | 550.000 |
| 2,3 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 1 | 550.000 |
| 2,4 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 1 | 650.000 |
| 3 | DÂY ĐIỆN | |||
| 3,1 | Dây điện 2×1.5 | Mét | 1 | 18.000 |
| 3,2 | Dây điện 2×2.5 | Mét | 1 | 24.000 |
| 3,3 | Dây điện 2×4 | Mét | 1 | 50.000 |
| 3,4 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 1 | 70.000 |
| 4 | APTOMAT | |||
| 4,1 | Aptomat 1 pha | Cái | 1 | 100.000 |
| 4,2 | Aptomat 3 pha | Cái | 1 | 280.000 |
| 5 | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 5,1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 1 | 10.000 |
| 5,2 | Ống thoát nước cứng PVC D21 | Mét | 1 | 20.000 |
| 5,3 | Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn | Mét | 1 | 40.000 |
| 5,3 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 1 | 50.000 |
| 6 | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 6,1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 1 | 250.000 |
| 6,2 | Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) | Cái | 1 | 150.000 |
| 6,3 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 1 | 150.000 |
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
| Phòng ngủ | m2 | ||
| Diện tích phòng khách | m2 | ||
| Phòng họp | m2 | ||
| Phòng làm việc | m2 | ||
| Phòng ăn | m2 | ||
| Cửa hàng | m2 | ||
| Phòng Karaoke | m2 |



