Điều hòa Sumikura inverter 2 chiều 18000BTU APS/APO-H180 OSAKA
Thương hiệu: Sumikura
- Giá SP: 11.400.000 ₫
- Model: APS/APO-H180 OSAKA
- Thương hiệu: Sumikura
- Xuất xứ: Malaysia
- Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 6 năm
- Tính năng: Inverter
- Công suất: 18.000 btu
- Kiểu máy: Treo tường
- Loại máy: Hai chiều
- Giá bán: Từ 10 - 20 triệu
- Tình trạng: Còn hàng
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
| Điều hòa SK Sumikura | Đơn vị | APS/APO-H180 OSAKA | |
| Công suất lạnh | BTU | 18000(4450-19400) | |
| KW | 5.3(1.3-5.7) | ||
| HP | ≈ 2 | ||
| Công suất sưởi | BTU | 18400(4500-19750) | |
| KW | 5.4(1.3-5.8) | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | |
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W/h | 1846/1760 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 8.0/7.7 | |
| Khử ẩm | Vh | 2 | |
| Hiệu suất năng lượng | Số sao | ★★★ | |
| CSPF | 4,51 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 906/800/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 36/31/28 | |
| Kích thước máy(WxhxD) | mm | 908x295x223 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | mm | 979x292x354 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 10.5/12.5 | |
| Dàn nóng | Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 48 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 765x270x550 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | mm | 872x359x606 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 25/27.5 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống ( lỏng/hơi) | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa | m | 3/25 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | m | 15 | |
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 720 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại môi chất lạnh | R32 | ||
Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000btu
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 250.000 |
| Ống đồng máy 9.000btu | 1 | mét dài | 210.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 100.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 250.000 |
| Ống đồng máy 12.000 | 1 | mét dài | 230.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 100.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 300.000 |
| Ống đồng máy 18.000 | 1 | mét dài | 240.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 120.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 350.000 |
| Ống đồng máy 24.000 | 1 | mét dài | 260.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 120.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
Thanh toán theo khối lượng thực tế nhân đơn giá.
Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần & tủ đứng
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG | ||||
| 1 | ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN | |||
| 1,1 | Công suất 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 1 | 280.000 |
| 1,2 | Công suất 26.000BTU – 50.000BTU | Mét | 1 | 320.000 |
| 2 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 2,1 | Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 1 | 500.000 |
| 2,2 | Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 1 | 550.000 |
| 2,3 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 1 | 550.000 |
| 2,4 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 1 | 650.000 |
| 3 | DÂY ĐIỆN | |||
| 3,1 | Dây điện 2×1.5 | Mét | 1 | 18.000 |
| 3,2 | Dây điện 2×2.5 | Mét | 1 | 24.000 |
| 3,3 | Dây điện 2×4 | Mét | 1 | 50.000 |
| 3,4 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 1 | 70.000 |
| 4 | APTOMAT | |||
| 4,1 | Aptomat 1 pha | Cái | 1 | 100.000 |
| 4,2 | Aptomat 3 pha | Cái | 1 | 280.000 |
| 5 | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 5,1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 1 | 10.000 |
| 5,2 | Ống thoát nước cứng PVC D21 | Mét | 1 | 20.000 |
| 5,3 | Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn | Mét | 1 | 40.000 |
| 5,3 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 1 | 50.000 |
| 6 | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 6,1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 1 | 250.000 |
| 6,2 | Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) | Cái | 1 | 150.000 |
| 6,3 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 1 | 150.000 |
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
| Phòng ngủ | m2 | ||
| Diện tích phòng khách | m2 | ||
| Phòng họp | m2 | ||
| Phòng làm việc | m2 | ||
| Phòng ăn | m2 | ||
| Cửa hàng | m2 | ||
| Phòng Karaoke | m2 |







