Điều hòa Samsung 1 chiều inverter 18000btu AR18CYFCAWKNSV
Thương hiệu: Samsung
- Giá SP: 11.800.000 ₫
- Model: AR18TYHQASINSV
- Thương hiệu: Samsung
- Xuất xứ: Thái Lan
- Bảo hành: 12 tháng
- Tính năng: Inverter
- Kiểu máy: Treo tường
- Loại máy: Một chiều
- Giá bán: Trên 10 triệu
- Tình trạng: Còn hàng
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
| Điều hòa Samsung | AR18CYFCAWKNSV | ||
| Công suất làm lạnh (nhỏ nhất – lớn nhất) | BTU/h | 18000 | |
| 5.000 -20.000 | |||
| KW | 5,28 | ||
| (1,47-5,86) | |||
| Hiệu suất năng lượng CSPF | W/W | 5,20 | |
| Nhãn năng lượng | Số sao | 5 | |
| Lưu lượng gió (Tối đa) | m3/phút | 14,2 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (Cao/Thấp) | 43/27 | |
| Dàn nóng | 52 | ||
| Cường độ dòng điện (nhỏ nhất-lớn nhất) | A | 8,2 | |
| Điện năng tiêu thụ (nhỏ nhất-lớn nhất) | W | 1770 | |
| Nguồn điện | ф/V/Hz | 1/220-240/50 | |
| Kích thước (R*C*S) | Tịnh | Cục lạnh (mm) | 889*299*215 |
| Cục nóng (mm) | 720*548*265 | ||
| Tổng | Cục lạnh (mm) | 950*290*375 | |
| Cục nóng (mm) | 844*622*353 | ||
| Khối lượng (kg) | Tịnh | Cục lạnh (kg) | 9,9 |
| Cục nóng (kg) | 27,5 | ||
| Tổng | Cục lạnh (kg) | 11,3 | |
| Cục nóng (kg) | 29,2 | ||
| Chiều dài ống | Chiều dài tối đa (m) | 30 | |
| Chênh lệch chiều cao tối đa (m) | 15 | ||
| Môi chất lạnh | Loại Gas | R32 | |
| Đường kính ống dẫn | Lỏng (mm) | 6,35 | |
| Gas (mm) | 12,7 | ||
| Điều kiện hoạt động | Làm lạnh (°C) | 16-46 °C | |
| Nguồn cấp điện | Dàn nóng | ||
| Xuất xứ | Thái Lan | ||
Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000btu
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 250.000 |
| Ống đồng máy 9.000btu | 1 | mét dài | 210.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 100.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 250.000 |
| Ống đồng máy 12.000 | 1 | mét dài | 230.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 100.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 300.000 |
| Ống đồng máy 18.000 | 1 | mét dài | 240.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 120.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 350.000 |
| Ống đồng máy 24.000 | 1 | mét dài | 260.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 120.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 24.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 18.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
Thanh toán theo khối lượng thực tế nhân đơn giá.
Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần & tủ đứng
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG | ||||
| 1 | ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN | |||
| 1,1 | Công suất 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 1 | 280.000 |
| 1,2 | Công suất 26.000BTU – 50.000BTU | Mét | 1 | 320.000 |
| 2 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 2,1 | Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 1 | 500.000 |
| 2,2 | Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 1 | 550.000 |
| 2,3 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 1 | 550.000 |
| 2,4 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 1 | 650.000 |
| 3 | DÂY ĐIỆN | |||
| 3,1 | Dây điện 2×1.5 | Mét | 1 | 18.000 |
| 3,2 | Dây điện 2×2.5 | Mét | 1 | 24.000 |
| 3,3 | Dây điện 2×4 | Mét | 1 | 50.000 |
| 3,4 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 1 | 70.000 |
| 4 | APTOMAT | |||
| 4,1 | Aptomat 1 pha | Cái | 1 | 100.000 |
| 4,2 | Aptomat 3 pha | Cái | 1 | 280.000 |
| 5 | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 5,1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 1 | 10.000 |
| 5,2 | Ống thoát nước cứng PVC D21 | Mét | 1 | 20.000 |
| 5,3 | Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn | Mét | 1 | 40.000 |
| 5,3 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 1 | 50.000 |
| 6 | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 6,1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 1 | 250.000 |
| 6,2 | Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) | Cái | 1 | 150.000 |
| 6,3 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 1 | 150.000 |
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
| Phòng ngủ | m2 | ||
| Diện tích phòng khách | m2 | ||
| Phòng họp | m2 | ||
| Phòng làm việc | m2 | ||
| Phòng ăn | m2 | ||
| Cửa hàng | m2 | ||
| Phòng Karaoke | m2 |




