Điều hòa LG 1 chiều Inverter 12.000BTU IFC12M1
Thương hiệu: LG
- Giá SP: 6.750.000 ₫
- Model: IFC12M1
- Thương hiệu: LG
- Xuất xứ: Indonesia
- Bảo hành: Máy 2 năm (máy nén 5 năm)
- Tính năng: Inverter
- Công suất: 12.000 btu
- Kiểu máy: Treo tường
- Loại máy: Một chiều
- Giá bán: Từ 7-10 triệu
- Tình trạng: Còn hàng
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
| Điều hòa LG | IFC12M1 |
| Công suất làm lạnh (kW) | 3.51 (0.80-3.87) |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) | 12.000 (2.730-13.200) |
| CSPF | 4.21 |
| EER (W/W) | 2.70 |
| EER ((Btu/h)/W) | 9.21 |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz |
| Điện tiêu thụ (W) | 1.303 (220-1.550) |
| Cường độ dòng điện (A) | 6.3 (1.0-7.5) |
| Dàn lạnh | |
| Dàn lạnh – Độ ồn (dB(A)) | 39/36/32 |
| Dàn lạnh – Kích thước (mm) | 777x250x201 |
| Dàn lạnh – Khối lượng (kg) | 7.5 |
| Dàn nóng | |
| Dàn nóng – Độ ồn (dB(A)) | 54 |
| Dàn nóng – Kích thước (mm) | 722x276x459 |
| Dàn nóng – Khối lượng (kg) | 18.5 |
| Phạm vi hoạt động (C DB) | 21-48 |
| Aptomat (A) | 15 |
| Số dây tín hiệu | 4 |
| Ống lỏng (mm) | 6.35 |
| Ống gas (mm) | 9.52 |
| Môi chất | R32 |
| Nạp bổ sung (g/m) | 15 |
| Ống dài (Min/Std/Max) (m) | 3/5/15 |
| Chiều dài không nạp (m) | 5 |
| Chênh lệch cao tối đa (m) | 5 |
| Cấp nguồn | Dàn lạnh |
Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000btu
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 250.000 |
| Ống đồng máy 9.000btu | 1 | mét dài | 210.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 100.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 25.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 19.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 250.000 |
| Ống đồng máy 12.000 | 1 | mét dài | 230.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 100.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 25.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 19.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 300.000 |
| Ống đồng máy 18.000 | 1 | mét dài | 240.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 120.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 25.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 19.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
| Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000btu | |||
| Công lắp đặt | 1 | Bộ | 350.000 |
| Ống đồng máy 24.000 | 1 | mét dài | 260.000 |
| Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | 120.000 |
| Dây điện 2.5mm | 1 | mét dài | 25.000 |
| Dây điện 1.5mm | 1 | mét dài | 19.000 |
| Ống nước thải | 1 | mét dài | 10.000 |
| Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) | 1 | Bộ | 100.000 |
Thanh toán theo khối lượng thực tế nhân đơn giá.
Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần & tủ đứng
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG | ||||
| 1 | ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN | |||
| 1,1 | Công suất 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 1 | 280.000 |
| 1,2 | Công suất 26.000BTU – 50.000BTU | Mét | 1 | 320.000 |
| 2 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 2,1 | Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 1 | 550.000 |
| 2,2 | Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 1 | 650.000 |
| 2,3 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 1 | 600.000 |
| 2,4 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 1 | 700.000 |
| 3 | DÂY ĐIỆN | |||
| 3,1 | Dây điện 2×1.5 | Mét | 1 | 19.000 |
| 3,2 | Dây điện 2×2.5 | Mét | 1 | 25.000 |
| 3,3 | Dây điện 2×4 | Mét | 1 | 50.000 |
| 3,4 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 1 | 70.000 |
| 4 | APTOMAT | |||
| 4,1 | Aptomat 1 pha | Cái | 1 | 100.000 |
| 4,2 | Aptomat 3 pha | Cái | 1 | 280.000 |
| 5 | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 5,1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 1 | 10.000 |
| 5,2 | Ống thoát nước cứng PVC D21 | Mét | 1 | 20.000 |
| 5,3 | Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn | Mét | 1 | 40.000 |
| 5,3 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 1 | 50.000 |
| 6 | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 6,1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 1 | 250.000 |
| 6,2 | Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) | Cái | 1 | 150.000 |
| 6,3 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 1 | 150.000 |
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
| Phòng ngủ | m2 | ||
| Diện tích phòng khách | m2 | ||
| Phòng họp | m2 | ||
| Phòng làm việc | m2 | ||
| Phòng ăn | m2 | ||
| Cửa hàng | m2 | ||
| Phòng Karaoke | m2 |







