Điều hòa âm trần nối ống gió Mitsubishi Heavy 18.000BTU FDUM50YA-W5/FDC50YNA-W5

Thương hiệu: Mitsubishi heavy
  • Giá SP: 23.500.000 
  • Model: FDUM50CR-S5/FDC50CR-S5-1
  • Thương hiệu: Mitsubishi heavy
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Tính năng: Inverter
  • Công suất: 18.000 btu
  • Kiểu máy: Ống gió
  • Loại máy: Một chiều
  • Giá bán: Từ 20 - 30 triệu
  • Tình trạng: Còn hàng

Giao hàng miễn phí Nội thành Hà Nội

Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (RC-E5)

Giá điều khiển xa (RCN-KIT4-E2) = GNY + 550.000đ

Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần nối ống gióFDUM50YA-W5/FDC50YNA-W5
Dàn lạnhFDUM50YA-W5
Dàn nóngFDC50YNA-W5
Nguồn điện1 Phase 220-240V, 50Hz
Công suất lạnhkW5.30(1.6~5.7)
Công suất tiêu thụkW1,59
COP3,33
Dòng điện hoạt động tối đaA7.3 / 7.0 / 6.7
Dòng điện khởi động13
Độ ồnDàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo)dB(A)32/26/25/23
Dàn nóng52
Lưu lượng gióDàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo)m3/phút13/10/9/8
Dàn nóng32,5
Áp suất tĩnh ngoài (Tiêu chuẩn/ Tối đa)Pa35/100
Kích thước ngoàiDàn lạnh(cao x rộng x sâu)mm280x750x635
Dàn nóng595x780x290
Trọng lượng tịnhDàn lạnhkg29
Dàn nóng32
Gas lạnhR32 (nạp cho 15m)
Kích cỡ đường ốngĐường lỏng/ Đường hơiØmm6.35 (1/4”) / 12.7(1/2”)
Độ dài đường ốngm25
Độ cao chênh lệchDàn nóng cao/thấp hơnmTối đa 15/15
Dây điện kết nối1.5 mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp kết nốiTrạm nối dây (siết vít)
Hệ điều khiển (tùy chọn)Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 (tùy chọn) / Không dây: RCN-KIT4-E2

Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000btu

Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000btu
Công lắp đặt1 Bộ       250.000
Ống đồng máy 9.000btu1mét dài       210.000
Giá đỡ cục nóng1 Bộ       100.000
Dây điện 2.5mm1mét dài           24.000
Dây điện 1.5mm1mét dài           18.000
Ống nước thải1mét dài           10.000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ       100.000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000btu
Công lắp đặt1 Bộ       250.000
Ống đồng máy 12.0001mét dài      230.000
Giá đỡ cục nóng1 Bộ       100.000
Dây điện 2.5mm1mét dài           24.000
Dây điện 1.5mm1mét dài           18.000
Ống nước thải1mét dài           10.000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ       100.000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000btu
Công lắp đặt1 Bộ         300.000
Ống đồng máy 18.0001mét dài        240.000
Giá đỡ cục nóng1 Bộ        120.000
Dây điện 2.5mm1mét dài           24.000
Dây điện 1.5mm1mét dài           18.000
Ống nước thải1mét dài           10.000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ        100.000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000btu
Công lắp đặt1 Bộ       350.000
Ống đồng máy 24.0001mét dài      260.000
Giá đỡ cục nóng1 Bộ        120.000
Dây điện 2.5mm1mét dài           24.000
Dây điện 1.5mm1mét dài           18.000
Ống nước thải1mét dài           10.000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ        100.000

Thanh toán theo khối lượng thực tế nhân đơn giá.

Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần & tủ đứng

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1Công suất 18.000BTU – 24.000BTUMét1              280.000
1,2Công suất 26.000BTU – 50.000BTUMét1              320.000
2CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTUBộ1              500.000
2,2Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTUBộ1              550.000
2,3Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTUBộ1              550.000
2,4Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTUBộ1              650.000
3DÂY ĐIỆN
3,1Dây điện 2×1.5Mét1                18.000
3,2Dây điện 2×2.5Mét1                24.000
3,3Dây điện 2×4Mét1                50.000
3,4Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5Mét1                70.000
4APTOMAT
4,1Aptomat 1 phaCái1              100.000
4,2Aptomat 3 phaCái1              280.000
5ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1Ống thoát nước mềmMét1                10.000
5,2Ống thoát nước cứng PVC D21Mét1                20.000
5,3Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ônMét1                40.000
5,3Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ônMét1                50.000
6CHI PHÍ KHÁC
6,1Giá đỡ cục nóngBộ1              250.000
6,2Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần)Cái1              150.000
6,3Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…)Bộ1              150.000

 

 

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233