Điều hòa âm trần Panasonic 1 chiều 30000BTU S-30PU1H5B/U-30PN1H5

Thương hiệu: Panasonic
  • Giá SP: 28.700.000 
  • Model: S-30PU1H5B/U-30PN1H5
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tính năng: Không Inverter
  • Công suất: 30.000 btu
  • Kiểu máy: Âm trần
  • Giá bán: Từ 30 - 40 triệu
  • Phụ kiện: Đi kèm điều khiển xa
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa âm trần Panasonic S-30PU1H5B/U-30PN1H5
Công Suất 30000 Btu/h
Nguồn Điện 220 – 240 V, 1Ø Phase – 50 Hz
Dàn Lạnh S-30PU1H5B
Dàn Nóng U-30PN1H5
Mặt Nạ CZ-KPU3H
Công Suất Làm Lạnh: định mức 8.79 kW
30000 Btu/h
Dòng Điện: định mức 13.5 – 13.2 A
Công Suất Tiêu Thụ 2.85 kW
Hiệu Suất EER 3.08 W/W
10.53 Btu/hW
Dàn Lạnh Lưu Lượng Gió 25 m³/phút
Độ Ồn Áp Suất (Cao/Thấp) 42 / 35 dB (A)
Độ Ồn Nguồn (Cao/Thấp) 57 / 50 dB
Kích Thước Dàn Lạnh (CxRxS) 256 x 840 x 840 mm
Mặt Nạ (CxRxS) 33.5 x 950 x 950 mm
Trọng Lượng Dàn Lạnh 21 kg
Mặt Nạ 5 kg
Dàn Nóng Độ Ồn Áp Suất 54 dB (A)
Độ Ồn Nguồn 69 dB
Kích Thước Dàn Nóng (CxRxS) 695 x 875 x 320 mm
Kích Cỡ Đường Ống Ống Hơi Ø15.88 (5/8’’) mm (inch)
Ống Lỏng Ø9.52 (3/8’’) mm (inch)
Chiều Dài Đường Ống Tối Thiểu-Tối Đa 7.5 – 45 m
Độ Dài Ống Nạp Sẵn Gas Tối Đa 7.5 m
Môi Trường Hoạt Động Tối Thiểu-Tối Đa 16 – 43 °C
Trọng Lượng 56 kg
Chênh Lệch Độ Cao 30
Lượng Gas Nạp Thêm 15 g/m

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1            250.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1               300.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1               350.000
2 Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1               160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1               180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1               200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1               220.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1               100.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 1               120.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                 15.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Mét 1                 20.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233