Điều hòa Fujitsu 1 chiều inverter 9000BTU ASAG09CPTA-V

Thương hiệu: Fujitsu
  • Giá SP: 7.800.000 
  • Model: ASAG09CPTA-V
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Công suất: 9.000 btu
  • Giá bán: Từ 5-7 triệu
  • Kiểu máy: Treo tường
  • Loại máy: Một chiều
  • Thương hiệu: Fujitsu
  • Tính năng: Inverter
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa Fujitsu Dàn lạnh ASAG09CPTA-V
Dàn nóng AOAG09CPTA-V
Cấp độ sao 5*
Nguồn cấp V / ø / Hz 220 / 1 / 50
Vị trí cấp nguồn Dàn nóng
Công suất lạnh Làm lạnh Min – Max kW 2.70 (0.70 – 2.90)
Công suất điện Làm lạnh W 810
EER Làm lạnh W/W 3,33
CSPF Làm lạnh 4,68
Khả năng lọc ẩm Làm lạnh l/h 1.0
Lưu lượng Dàn lạnh Tốc độ cao mᶾ/h 550
Khoảng cách hướng gió Dàn lạnh m 10
Độ ồn Dàn lạnh SP Hi/Mid/Lo dB(A) 43/39/33
Qu 22
Dàn nóng SP 50
Kích thước
(H x W x D)
Trọng lượng
Dàn lạnh mm 270 x 784 x 224
kg 8,5
Dàn nóng mm 541 x 663 x 290
kg 22
Kích thước ống (Gas/ Lỏng) mm 6.35/9.52
Độ dài đường ống tiêu chuẩn m 7,5
Độ dài đường ống tối đa (đã nạp gas) m 20 (10)
Lượng gas cần bổ sung g/m 20
Độ cao tối đa m 15
Dải hoạt động Dàn lạnh ⁰C 18 – 32
Dàn nóng 18 – 52
Lượng môi chất lạnh tối đa (Loại) kg 0.45 (R32)

 

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1            250.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1               300.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1               350.000
2 Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1               160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1               180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1               200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1               220.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1               100.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 1               120.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                 15.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Mét 1                 20.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233