Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTXM35HVMV 12.000BTU

Thương hiệu: Daikin
  • Giá SP: 12.300.000 
  • Model: FTXM35HMVMV/RXM35HVMV
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 4 năm)
  • Tính năng: Inverter
  • Tính năng:
  • Kiểu máy: Treo tường
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết

Thông số kỹ thuật

 
Tên Model Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
kW 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8)
Sưởi ấm 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
Btu/h 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950)
Sưởi ấm 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
W 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320)
Sưởi ấm 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320)
COP [tooltip] Làm lạnh Danh định W/W 4.4 4 3.54
Sưởi ấm 4.4 4 3.54
CSPF [tooltip] 4.9 5.8 5.1
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV
Độ ồn
(Cao/Thấp/Cực thấp)
Làm lạnh dB(A) 39/28/25 40/29/25 41/30/26
Sưởi ấm 39/29/27 40/30/27 41/31/28
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 203
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 48
Sưởi ấm 48
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 658 x 275
Dãy hoạt động Làm lạnh oCDB 10 to 46
Sưởi ấm oCWB 2 to 20
  • Lưu ý:Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2.Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 3.Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • 4.CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830:2012.

Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000BTU

Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000
Công lắp đặt 1  Bộ       250,000
Ống đồng máy 9.000 1 mét dài       160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       100,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        20,000
Ống nước thải 1 mét dài        10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000
Công lắp đặt 1  Bộ       250,000
Ống đồng máy 12.000 1 mét dài       180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       100,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        20,000
Ống nước thải 1 mét dài           10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000
Công lắp đặt 1  Bộ        300,000
Ống đồng máy 18.000 1 mét dài       190,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       120,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        20,000
Ống nước thải 1 mét dài          10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000
Công lắp đặt 1  Bộ       300,000
Ống đồng máy 24.000 1 mét dài       220,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       120,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        20,000
Ống nước thải 1 mét dài        10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233