Điều hòa âm trần LG 1 chiều 36000BTU ATNQ36GNLE7/AUUQ36GH4 1 pha

Thương hiệu:
  • Giá SP:
  • Model: ATNQ36GNLE7/AUUQ36GH4
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Phụ kiện: Kèm điều khiển xa PT-MCGW0
  • Tình trạng: Hết hàng

Hết hàng

Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa âm trần LG ATNQ36GNLE7/AUUQ36GH4
Công suất  Làm lạnh Tối thiểu / Ðịnh mức / Tối đa  kW 3.15 ~ 10.6 ~ 11.55 
Tối thiểu / Ðịnh mức / Tối đa   Btu/h  10,800 ~ 36,000 ~ 39,400 
Ðiện năng tiêu thụ Làm lạnh Ðịnh mức kW 3,5
Dòng điện hoạt động  Làm lạnh Ðịnh mức A 15,1
EER / COP  w/w  3,01
Dàn lạnh ATNQ36GNLE7
Nguồn điện V, Ø, Hz 220-240, 1, 50/60 
Lưu lượng gió  H / M / L m3 / min 23.0 / 21.0 / 19.0 
Ðộ ồn Làm lạnh H / M / L dB(A) 42 / 40 / 38 
Kích thước Body  W x H x D mm 840 x 246 x 840 
Khối lượng tịnh   kg (Ibs) 23.3 (51.4) 
Ống kết nối Ống lỏng  mm (in.) Ø 9.52 (3/8) 
Ống hơi mm (in.) Ø 15.88 (5/8) 
Ống xả (O.D /I.D)  mm Ø 32.0 / 25.0 
Mặt nạ trang trí Mã sản phẩm PT-MCGW0 
Kích thước  W x H x D mm 950 x 35 x 950 
Khối lượng tịnh  kg (Ibs) 6.3(13.9) 
Mặt nạ gắn bộ lọc không khí Mã sản phẩm PT-MPGW0 
Kích thước  W x H x D mm 950 x 35 x 950 
Khối lượng tịnh  kg (Ibs) 6.59(14.5) 
Dàn nóng AUUQ36GH4
Nguồn điện  V, Ø, Hz 220-240, 1, 50/60 
Máy nén Type  LG R1 Inverter Scroll 
Motor BLDC
Quạt Type  Hướng trục 
Motor BLDC
Ðộ ồn  Làm lạnh Ðịnh mức dB(A)  55
Kích thước  Thân máy  W x H x D mm 950 x 834 x 330 
Khối lượng tịnh   kg (Ibs) 57.7 (127.2) 
Chiều dài đường ống Tổng chiều dài  m 50
Chênh lệch độ cao  m 30
Ống kết nối Ống lỏng   Ðường kính ngoài  mm (in.) Ø 9.52 (3/8) 
Ống hơi  Ðường kính ngoài  mm (in.) Ø 15.88 (5/8) 
Phạm vi hoạt động  Làm lạnh °C -10 ~ 50 °C 
Cáp nguồn chính & đường dây truyền thông Dàn lạnh Q’ty x mm2  4C x 1.5 
Cáp nguồn chính Dàn nóng Q’ty x mm2  3C x 6.0

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1            250.000
1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1               300.000
1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1               350.000
2 Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1               160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1               180.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1               200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1               220.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1               100.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Bộ 1               120.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                 15.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Mét 1                 20.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0945633233