Điều hòa Daikin 2 chiều inverter 18000BTU ga R410

  • Giá 22.900.000 VNĐ
  • Xuất xứ Thái Lan
  • Công suất 18000BTU
  • Model FTXS50GVMV/RXS50GVMV
  • Bảo hành Máy 1 năm (máy nén 4 năm)
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Mua hàng
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông số kỹ thuật

 
Tên Model Dàn lạnh FTXS25GVMV FTXS35GVMV FTXS50GVMV FTXS60GVMV FTXS71GVMV
Dàn nóng RXS25GVMV RXS35GVMV RXS50GVMV RXS60GVMV RXS71GVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
kW 2.5 (1.2-3.0) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.7-6.0) 6.0 (1.7-6.7) 7.1 (2.3-8.5)
Sưởi ấm 3.4 (1.2-4.5) 4.0 (1.2-5.0) 5.8 (1.7-7.7) 7.0 (1.7-8.0) 8.2 (2.3-10.0)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
Btu/h 8,500 (4,100-10,200) 11,900 (4,100-12,950) 17,100 (5,800-20,500) 20,500 (5,800-22,900) 24,200 (7,800-29,000)
Sưởi ấm 11,600 (4,100-15,350) 13,600 (4,100-17,050) 19,800 (5,800-26,300) 23,900 (5,800-27,300) 28,000 (7,900-34,100)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
W 600 (300-800) 1,020 (300-1,200) 1,550 (440-2,080) 1,980 (440-2,390) 2,360 (570-3,200)
Sưởi ấm 830 (290-1,340) 1,080 (290-1,550) 1,600 (400-2,530) 2,040 (400-2,810) 2,520 (520-3,730)
CSPF [tooltip] 4.176 4.982 4.891 4.61 4.501
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXS25GVMV FTXS35GVMV FTXS50GVMV FTXS60GVMV FTXS71GVMV
Độ ồn (Cao/Thấp/Cực thấp) Làm lạnh dB(A) 37/25/22 38/26/23 44/35/32 45/36/33 46/37/34
Sưởi ấm 37/28/25 38/29/26 42/33/30 44/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 800 x 195 290 x 1,050 x 238
Dàn nóng RXS25GVMV RXS35GVMV RXS50GVMV RXS60GVMV RXS71GVMV
Độ ồn (Cao/Cực thấp) Làm lạnh dB(A) 46/43 47/44 47/44 49/46 52/49
Sưởi ấm 47/44 48/45 48/45 49/46 52/49
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 765 x 285 735 x 825 x 300 770 x 900 x 320
  • Lưu ý:Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2.Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 3.Độ ồn tương ứng với các điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • 4.CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830: 2012.

Sản Phẩm Liên Quan

Điều hòa Casper 1 chiều inverter IC-09TL11 9000BTU

Model: IC-09TL11

Công suất: 9000BTU

Giá bán: 6.800.000 VNĐ

Điều hòa Casper 1 chiều inverter IC-12TL11 12000BTU

Model: IC-12TL11

Công suất: 12000BTU

Giá bán: 8.100.000 VNĐ

Điều hòa Casper 1 chiều inverter IC-18TL11 18000BTU

Model: IC-18TL11

Công suất: 18000BTU

Giá bán: 12.800.000 VNĐ

Điều hòa Casper 1 chiều inverter IC-24TL11 24000BTU

Model: IC-24TL11

Công suất: 24000BTU

Giá bán: 14.900.000 VNĐ