Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTHF71RVMV 24.000BTU

  • Giá 32.200.000 VNĐ
  • Model FTHF71RVMV/RHF71RVMV
  • Xuất xứ Thái Lan
  • Công suất 24000BTU
  • Bảo hành 12 tháng
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Mua hàng
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV FTHM50HVMV FTHM60HVMV FTHM71HVMV
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV RHM50HVMV RHMH60VMV RHM71HVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
kW 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.6-6.0) 6.0 (1.6-6.7) 7.1 (2.1 – 7.5)
Sưởi ấm 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950) 17,700 (5,500 – 20,500) 20,500 (5,500 – 22,900) 24,200 (7,200 – 25,600)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
Btu/h 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.6-6.0) 6.0 (1.6-6.7) 7.1 (2.1 – 7.5)
Sưởi ấm 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950) 17,700 (5,500 – 20,500) 20,500 (5,500 – 22,900) 24,200 (7,200 – 25,600)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
W 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320) 1,315 (350 – 1,740) 1,740 (360 – 1,950) 2,370 ( 700 – 2,500)
Sưởi ấm 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320) 1,315 (350 – 1,740) 1,740 (360 – 1,950) 2,370 ( 700 – 2,500)
CSPF [tooltip] 4.9 5.8 5.1 6.30 5.70 5.5
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV FTHM50HVMV FTHM60HVMV FTHM71HVMV
Độ ồn
(Cao/Thấp/Cực thấp)
Làm lạnh dB(A) 39/28/25 40/29/25 41/30/26 44/35/28 44/36/30 46/37/34
Sưởi ấm 39/29/27 40/30/27 41/31/28 44/35/32 44/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 203 295 x 990 x 263
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV RHM50HVMV RHMH60VMV RHM71HVMV
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 48 47/44 47/44 51/45
Sưởi ấm 48 48/45 49/45 52/46
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 658 x 275 595 x 845 x 300
Dãy hoạt động Làm lạnh oCDB 10 to 46 10 to 46
Sưởi ấm oCWB 2 to 20 2 to 20
  • Lưu ý:Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2.Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 3.Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • 4.CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830:2012.

Sản Phẩm Liên Quan

Điều hòa nối ống gió 2 chiều General ARG45RLC3 45.000BTU

Model: ARG45RLC3/ AOG45RPA3L

Công suất: 45000BTU

Giá bán: 38.700.000 VNĐ

Điều hòa nối ống gió 2 chiều General ARG60RUAK 60.000BTU

Model: ARG60RUAK/ AOG60RPAGT

Công suất: 60000BTU

Giá bán: 50.600.000 VNĐ

Điều hòa nối ống gió 2 chiều General ARG90TLC3 90.000BTU

Model: ARG90TLC3/AOG90TOC3L

Công suất: 90000BTU

Giá bán: 118.500.000 VNĐ

Điều hòa nối ống gió General 2 chiều ARGG12LLLB-A A inverter 12.000BTU

Model: ARGG12LLLB-A/ AOGG12LBLA-A

Công suất: 12000BTU

Giá bán: 22.800.000 VNĐ