Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTHM50HVMV 18.000BTU

  • Giá 20.600.000 VNĐ
  • Model FTHM50HVMV/RHM50HVMV
  • Xuất xứ Thái Lan
  • Công suất 18000BTU
  • Bảo hành 12 tháng
  • Liên hệ 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV FTHM50HVMV FTHM60HVMV FTHM71HVMV
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV RHM50HVMV RHMH60VMV RHM71HVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
kW 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.6-6.0) 6.0 (1.6-6.7) 7.1 (2.1 – 7.5)
Sưởi ấm 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950) 17,700 (5,500 – 20,500) 20,500 (5,500 – 22,900) 24,200 (7,200 – 25,600)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
Btu/h 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.6-6.0) 6.0 (1.6-6.7) 7.1 (2.1 – 7.5)
Sưởi ấm 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950) 17,700 (5,500 – 20,500) 20,500 (5,500 – 22,900) 24,200 (7,200 – 25,600)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
W 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320) 1,315 (350 – 1,740) 1,740 (360 – 1,950) 2,370 ( 700 – 2,500)
Sưởi ấm 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320) 1,315 (350 – 1,740) 1,740 (360 – 1,950) 2,370 ( 700 – 2,500)
CSPF [tooltip] 4.9 5.8 5.1 6.30 5.70 5.5
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV FTHM50HVMV FTHM60HVMV FTHM71HVMV
Độ ồn
(Cao/Thấp/Cực thấp)
Làm lạnh dB(A) 39/28/25 40/29/25 41/30/26 44/35/28 44/36/30 46/37/34
Sưởi ấm 39/29/27 40/30/27 41/31/28 44/35/32 44/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 203 295 x 990 x 263
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV RHM50HVMV RHMH60VMV RHM71HVMV
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 48 47/44 47/44 51/45
Sưởi ấm 48 48/45 49/45 52/46
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 658 x 275 595 x 845 x 300
Dãy hoạt động Làm lạnh oCDB 10 to 46 10 to 46
Sưởi ấm oCWB 2 to 20 2 to 20
  • Lưu ý:Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2.Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 3.Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • 4.CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830:2012.

 

Sản Phẩm Liên Quan

Điều hòa tủ đứng Daikin FVGR06NV1/RUR06NY1 Thổi thẳng

Model: FVGR06NV1/RUR06NY1

Công suất: 60000BTU

Giá bán: Liên Hệ

Điều hòa tủ đứng Daikin FVGR08NV1/RUR08NY1 Thổi thẳng

Model: FVGR08NV1/RUR08NY1

Công suất: 80000BTU

Giá bán: Liên Hệ

Điều hòa tủ đứng Daikin FVGR10NV1/RUR10NY1 Thổi thẳng

Model: FVGR10NV1/RUR10NY1

Công suất: 100000BTU

Giá bán: Liên Hệ

Điều hòa tủ đứng Daikin FVPG10BY1/RU10NY1 Nối ống gió

Model: FVPG10BY1/RU10NY1

Công suất: 100000BTU

Giá bán: Liên Hệ